ái kỉ

ái kỉ

Người ấy có tính ái kỉ, luôn cho mình là trung tâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người quá yêu mến bản thân: "ái kỉ" chỉ người thái độ quá mức yêu quý, coi trọng bản thân, thường dẫn đến ích kỷ.
    • Chủ nghĩa coi trọng bản thân: "ái kỉ" cũng dùng để chỉ tư tưởng hoặc hành vi đặt lợi ích cá nhân lên trên hết.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về sự yêu mến bản thân quá mức: mô tả thái độ hoặc hành vi ích kỷ, chỉ biết đến mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hắn một kẻ ái kỉ, chỉ biết nghĩ đến lợi ích riêng. (Hắn người quá yêu bản thân, không quan tâm đến người khác.)
    • Chủ nghĩa ái kỉ thường dẫn đến xung đột trong tập thể. (Tư tưởng coi trọng bản thân quá mức thường gây mâu thuẫn trong nhóm.)
  • Tính từ:

    • Thái độ ái kỉ của anh ta khiến mọi người xa lánh. (Thái độ ích kỷ, chỉ biết đến mình của anh ta làm người khác tránh xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa ái kỉ": học thuyết hoặc tư tưởng đề cao cái tôi cá nhân.

    • Chủ nghĩa ái kỉ phát triển mạnh trong xã hội hiện đại. (Tư tưởng coi trọng bản thân quá mức trở nên phổ biến trong xã hội ngày nay.)
  • "tính ái kỉ": đặc điểm tính cách ích kỷ, tự yêu mình.

    • Tính ái kỉ khiến ấy khó hòa nhập với đồng nghiệp. (Đặc điểm tự yêu mình quá mức khiến ấy khó hòa hợp với người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Ích kỉ (tính từ): chỉ biết đến lợi ích của mình, không quan tâm đến người khác.

    • Hành động ích kỉ của làm hỏng kế hoạch chung. (Hành vi chỉ nghĩ đến mình của phá hỏng kế hoạch của cả nhóm.)
  • Tự yêu (danh từ/tính từ): yêu bản thân, có thểmức lành mạnh hoặc quá mức.

    • Sự tự yêu lành mạnh giúp con người tự tin. (Yêu bản thân một cách tích cực giúp tăng sự tự tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Ích kỷ: chỉ nghĩ đến lợi ích của mình.
  • Tự cao: cho mình hơn người.
  • Vị kỷ: đặt lợi ích cá nhân lên trên.
Thành ngữ liên quan
  • Ái kỉ như thần: yêu bản thân quá mức, coi mình trung tâm.
    • Anh ta sống với thái độ ái kỉ như thần, không ai chịu nổi. (Anh ta quá tự yêu mình, khiến mọi người khó chịu.)